- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
truyện cực ngắn; flash fiction
truyện cực ngắn; flash fiction
Anh ấy thích đọc truyện ngắn.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
truyện cực ngắn; flash fiction
truyện cực ngắn; flash fiction
Anh ấy thích đọc truyện ngắn.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.