Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
循环小数
循环小数
tuần hoàn tiểu số
số thập phân tuần hoàn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
số thập phân tuần hoàn
- 。
Số thập phân tuần hoàn là số thập phân vô hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
循环小数
Phồn thể循環小數
tuần hoàn tiểu số
số thập phân tuần hoàn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
số thập phân tuần hoàn
- 。
Số thập phân tuần hoàn là số thập phân vô hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự