循环使用

循环使用
xúnhuánshǐyòng
tuần hoàn sử dụng

tái sử dụng; tái chế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái sử dụng; tái chế

    • Chúng ta nên tái chế chai nhựa.

  2. động từ

    tái sử dụng; sử dụng luân phiên

    • Chúng ta nên tái chế tài nguyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.