得意忘形

得意忘形
wàngxíng
đắc ý vong hình

tự đắc đến mức quên cả bản thân; vênh váo tự mãn [thành ngữ]

2 nghĩa#27038
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự đắc đến mức quên cả bản thân; vênh váo tự mãn [thành ngữ]

    • Anh ấy cười đắc ý đến quên cả hình dáng.

  2. tính từ

    tự đắc đến mức quên mình; vui mừng hớn hở quên cả bản thân [thành ngữ]

    • Anh ấy cười đến quên cả trời đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.