Tới nội dung chính

得意忘形

得意忘形
déyìwàngxíng
đắc ý vong hình

tự đắc đến mức quên cả bản thân; vênh váo tự mãn [thành ngữ]

2 nghĩa#27038
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tự đắc đến mức quên cả bản thân; vênh váo tự mãn [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy cười đắc ý đến quên cả hình dáng.

  2. 貳形tính từ

    tự đắc đến mức quên mình; vui mừng hớn hở quên cả bản thân [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy cười đến quên cả trời đất.

得
dé
đắc
BỘ THỦ⼻
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu