得利

得利
đắc lợi

hưởng lợi; được lợi

1 nghĩa#26574
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng lợi; được lợi

    • Anh ấy được lợi từ dự án này.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.