Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
失利
失利
thất lợi
thua trận; thất bại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#37991
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thua trận; thất bại
- 。
Chúng tôi đã thất bại.
- 貳动động từ
mất; đánh mất; vứt bỏ
- 。
Chúng tôi đã thua.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
失利
Phồn thể失
thất lợi
thua trận; thất bại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#37991
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thua trận; thất bại
- 。
Chúng tôi đã thất bại.
- 貳动động từ
mất; đánh mất; vứt bỏ
- 。
Chúng tôi đã thua.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía