Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
徒步路径
徒步路径
đồ bộ lộ kính
đường mòn đi bộ; lối đi bộ đường dài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường mòn đi bộ; lối đi bộ đường dài
- 。
Con đường mòn đi bộ này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
徒步路径
Phồn thể徒步路徑
đồ bộ lộ kính
đường mòn đi bộ; lối đi bộ đường dài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường mòn đi bộ; lối đi bộ đường dài
- 。
Con đường mòn đi bộ này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự