Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
徐霞客游记
徐霞客游记
từ hà khách du ký
Từ Hà Khách Du Ký (tập nhật ký du hành của Từ Hà Khách ghi chép về địa chất, địa lý, thực vật, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Từ Hà Khách Du Ký (tập nhật ký du hành của Từ Hà Khách ghi chép về địa chất, địa lý, thực vật, v.v.)
- 《》。
“Từ Hà Khách Du Ký” là một cuốn sách rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
徐霞客游记
Phồn thể徐霞客遊記
từ hà khách du ký
Từ Hà Khách Du Ký (tập nhật ký du hành của Từ Hà Khách ghi chép về địa chất, địa lý, thực vật, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Từ Hà Khách Du Ký (tập nhật ký du hành của Từ Hà Khách ghi chép về địa chất, địa lý, thực vật, v.v.)
- 《》。
“Từ Hà Khách Du Ký” là một cuốn sách rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự