待定

待定
dàidìng
đãi định

chờ xác định; chưa quyết định; đang chờ xử lý

2 nghĩa#31171
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ xác định; chưa quyết định; đang chờ xử lý

    • Kế hoạch này đang chờ xử lý.

  2. động từ

    chờ quyết định; chưa xác định

    • Vấn đề này đang chờ quyết định.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.