征战

征战
zhēngzhàn
chinh chiến

chinh chiến; chinh phạt

1 nghĩa#35036
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chinh chiến; chinh phạt

    • Cả đời anh ấy đều chinh chiến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.