沙场

沙场
shāchǎng
sa trường

bãi chiến trường; sa trường; (văn) chiến địa

3 nghĩa#33802
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi chiến trường; sa trường; (văn) chiến địa

    • Anh ấy là một lão tướng trên sa trường.

  2. danh từ

    chiến địa; chiến trường

    • Anh ấy là một cựu binh chiến trường.

  3. danh từ

    bãi khai thác cát; mỏ cát

    • Bọn trẻ đang chơi trong sân cát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.