征得

征得
zhēng
chinh đắc

xin được; thu được (sự đồng ý, cho phép, v.v.)

1 nghĩa#45361
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin được; thu được (sự đồng ý, cho phép, v.v.)

    • Tôi đã nhận được sự đồng ý của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.