征兆

征兆
zhēngzhào
trưng triệu

dấu hiệu; triệu chứng; điềm báo

3 nghĩa#13177
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu hiệu; triệu chứng; điềm báo

    即将发生的迹象或信号jíjiāng fāshēng de jìxiàng huò xìnhào

    • Đây là một điềm tốt.

  2. danh từ

    dấu hiệu báo trước; điềm báo; triệu chứng

    事情将要发生的迹象或信号shìqing jiānyào fāshēng de jìxiàng huò xìnhào

    • Đây là một điềm báo không tốt.

  3. danh từ

    điềm; điềm báo

    事情将要发生的预先显示shìqing jiāngyào fāshēng de yùxiān xiǎnshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.