Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
兆头
兆头
triệu đầu
điềm; điềm báo
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20553
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điềm; điềm báo
- 。
Đây là một điềm lành.
- 貳名danh từ
điềm báo; điềm
- 參名danh từ
điềm báo; dấu hiệu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
兆头
Phồn thể兆頭
triệu đầu
điềm; điềm báo
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20553
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điềm; điềm báo
- 。
Đây là một điềm lành.
- 貳名danh từ
điềm báo; điềm
- 參名danh từ
điềm báo; dấu hiệu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo