影响因子

影响因子
yǐngxiǎngyīn
ảnh hưởng nhân tử

hệ số ảnh hưởng (của tạp chí khoa học); chỉ số impact factor

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ số ảnh hưởng (của tạp chí khoa học); chỉ số impact factor

    • Chỉ số ảnh hưởng của tạp chí này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.