彩排

彩排
cǎipái
thái bài

tập dượt; tổng duyệt

2 nghĩa#11044
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập dượt; tổng duyệt

    演员或演奏者在正式表演前进行的练习表演yǎnyuán huò yǎnzòuzhě zài zhèngshì biǎoyǎn qián jìnxíng de liànxí biǎoyǎn

    • Chúng tôi sẽ tổng duyệt vào ngày mai.

  2. danh từ

    tập dượt (tổng duyệt); thử diễn

    正式演出前的排练和试演zhèngshì yǎnchū qián de páiliàn hé shìyǎn

    • Ngày mai chúng tôi có buổi tổng duyệt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.