形象大使

形象大使
xíngxiàngshǐ
hình tượng đại sử

đại sứ hình ảnh; đại sứ thương hiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại sứ hình ảnh; đại sứ thương hiệu

    • Cô ấy là một đại sứ hình ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.