形象代言人

形象代言人
xíngxiàngdàiyánrén
hình tượng đại ngôn nhân

đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh

    • Anh ấy là đại sứ thương hiệu của chúng tôi.

  2. danh từ

    đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh

    • Anh ấy là người đại diện hình ảnh của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.