Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形象代言人
形象代言人
hình tượng đại ngôn nhân
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
- 。
Anh ấy là đại sứ thương hiệu của chúng tôi.
- 貳名danh từ
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
- 。
Anh ấy là người đại diện hình ảnh của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
形象代言人
Phồn thể形
hình tượng đại ngôn nhân
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
- 。
Anh ấy là đại sứ thương hiệu của chúng tôi.
- 貳名danh từ
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
- 。
Anh ấy là người đại diện hình ảnh của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng