Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
彝族年
彝族年
di tộc niên
Tết của người Di (dân tộc Di)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tết của người Di (dân tộc Di)
- 。
Tết của người Di là ngày lễ quan trọng nhất của người Di.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ彝族年
Phồn thể彞
di tộc niên
Tết của người Di (dân tộc Di)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tết của người Di (dân tộc Di)
- 。
Tết của người Di là ngày lễ quan trọng nhất của người Di.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)