Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
/
录像带
录像带
lục tượng đới
băng video; băng cassette video
1 nghĩa#7629Lượng từ 盘
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng video; băng cassette video
中用来录制和播放视频的磁带yònglái lùzhì hé bōfàng shìpín de cídài
- 。
Tôi có một cuộn băng video cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
LIÊN QUAN
录像带
Phồn thể錄像帶
lục tượng đới
băng video; băng cassette video
1 nghĩa#7629Lượng từ 盘
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng video; băng cassette video
中用来录制和播放视频的磁带yònglái lùzhì hé bōfàng shìpín de cídài
- 。
Tôi có một cuộn băng video cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)