录像带

录像带
xiàngdài
lục tượng đới

băng video; băng cassette video

1 nghĩa#7629Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng video; băng cassette video

    用来录制和播放视频的磁带yònglái lùzhì hé bōfàng shìpín de cídài

    • Tôi có một cuộn băng video cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.