录影带

录影带
yǐngdài
lục ảnh đới

băng video; băng ghi hình (Đài Loan)

1 nghĩa#8886Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng video; băng ghi hình (Đài Loan)

    用来记录和播放视频内容的磁带yònglái jìlù hé bōfàng shìpín nèiróng de cítài

    • Tôi có một cuộn băng video cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.