归真返璞

归真返璞
guīzhēnfǎn
quy chân phản phác

trở về bản chất thuần phác; trả lại sự giản dị chân thực [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở về bản chất thuần phác; trả lại sự giản dị chân thực [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy muốn trở về với bản chất thật, sống một cuộc sống đơn giản.

  2. động từ

    trở về với sự chân thực mộc mạc; phản phác quy chân [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy thích trở về với bản chất tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.