归根究底

归根究底
guīgēnjiū
quy căn cứu để

xét đến cùng; suy cho cùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    xét đến cùng; suy cho cùng [thành ngữ]

    • Suy cho cùng, anh ấy vẫn muốn về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.