Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归根究底
归根究底
quy căn cứu để
xét đến cùng; suy cho cùng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xét đến cùng; suy cho cùng [thành ngữ]
- ,。
Suy cho cùng, anh ấy vẫn muốn về nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
归根究底
Phồn thể歸根究底
quy căn cứu để
xét đến cùng; suy cho cùng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xét đến cùng; suy cho cùng [thành ngữ]
- ,。
Suy cho cùng, anh ấy vẫn muốn về nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)