强词夺理

强词夺理
qiǎngduó
cưỡng từ đoạt lý

cãi chày cãi cối; bẻ cong lý lẽ [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cãi chày cãi cối; bẻ cong lý lẽ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bẻ cong sự thật.

  2. động từ

    cãi chày cãi cối; nguỵ biện [thành ngữ]

    • Anh ta luôn ngụy biện.

  3. động từ

    nguỵ biện; cãi chày cãi cối [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn ngụy biện.

  4. động từ

    nguỵ biện; cưỡng từ đoạt lý (lấy lời lẽ sai trái để ép người khác chấp nhận) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cố chấp lý lẽ sai trái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.