Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
强词夺理
cãi chày cãi cối; bẻ cong lý lẽ [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
cãi chày cãi cối; bẻ cong lý lẽ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn bẻ cong sự thật.
- 貳动động từ
cãi chày cãi cối; nguỵ biện [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn ngụy biện.
- 參动động từ
nguỵ biện; cãi chày cãi cối [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn ngụy biện.
- 肆动động từ
nguỵ biện; cưỡng từ đoạt lý (lấy lời lẽ sai trái để ép người khác chấp nhận) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn cố chấp lý lẽ sai trái.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
cãi chày cãi cối; bẻ cong lý lẽ [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
cãi chày cãi cối; bẻ cong lý lẽ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn bẻ cong sự thật.
- 貳动động từ
cãi chày cãi cối; nguỵ biện [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn ngụy biện.
- 參动động từ
nguỵ biện; cãi chày cãi cối [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn ngụy biện.
- 肆动động từ
nguỵ biện; cưỡng từ đoạt lý (lấy lời lẽ sai trái để ép người khác chấp nhận) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn cố chấp lý lẽ sai trái.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung