强硬派

强硬派
qiángyìngpài
cường ngạnh phái

phe cứng rắn; phái diều hâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phe cứng rắn; phái diều hâu

    • Anh ấy là một người theo đường lối cứng rắn.

  2. danh từ

    phe chủ chiến; phe diều hâu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.