强力

强力
qiáng
cường lực

mạnh mẽ; hùng mạnh

1 nghĩa#13614
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mạnh mẽ; hùng mạnh

    力量大;很有能力lìliàng dà; hěn yǒu néngglì

    • Anh ấy là một người mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.