强作用力

强作用力
qiángzuòyòng
cường tác dụng lực

lực tương tác mạnh (trong vật lý hạt nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lực tương tác mạnh (trong vật lý hạt nhân)

    • Lực tương tác mạnh là một trong những lực cơ bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.