弹跳板

弹跳板
tántiàobǎn
đàn khiêu bản

ván nhún; tấm bật nhảy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ván nhún; tấm bật nhảy

    • Anh ấy đứng trên tấm ván nhún.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.