弹琴

弹琴
tánqín
đàn cầm

gảy đàn; chơi đàn (nhạc cụ dây)

1 nghĩa#18534
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gảy đàn; chơi đàn (nhạc cụ dây)

    • Cô ấy thích chơi đàn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.