智障

智障
zhìzhàng
trí chướng

chậm phát triển trí tuệ; khuyết tật trí tuệ; (khẩu) đần; ngốc

2 nghĩa#15780
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm phát triển trí tuệ; khuyết tật trí tuệ; (khẩu) đần; ngốc

    • Anh ấy bị thiểu năng trí tuệ, cần sự giúp đỡ đặc biệt.

  2. tính từ

    kém trí tuệ; thiểu năng trí tuệ; (khẩu) ngốc; đần

    • Anh ấy không phải là người thiểu năng trí tuệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.