弯腰驼背

弯腰驼背
wānyāotuóbèi
loan yêu đà bối

khom lưng gù lưng; lưng còng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khom lưng gù lưng; lưng còng

    • Anh ấy luôn đi khom lưng.

  2. tính từ

    khom lưng gù lưng; lưng còng

    • Anh ấy đi khom lưng.

  3. tính từ

    lưng còng; khom lưng gù lưng

    • Anh ấy luôn đi bộ với dáng người khom lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.