弦月窗

弦月窗
xiányuèchuāng
huyền nguyệt song

cửa sổ khe hẹp hình trăng lưỡi liềm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ khe hẹp hình trăng lưỡi liềm

    • Cửa sổ hình trăng lưỡi liềm là một loại cửa sổ rất hẹp.

  2. danh từ

    cửa sổ hình trăng lưỡi liềm; cửa sổ hình bán nguyệt

    • Cửa sổ hình bán nguyệt là một loại cửa sổ hình bán nguyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH

Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.