弦乐器

弦乐器
xiányuè
huyền nhạc khí

nhạc cụ dây; nhạc cụ có dây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cụ dây; nhạc cụ có dây

    • Cô ấy thích chơi nhạc cụ dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH

Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.