张志新

张志新
ZhāngZhìxīn
trương chí tân

Trương Chí Tân (1930–1975), nữ đảng viên cộng sản, bị bắt năm 1969 và xử tử năm 1975 vì phản đối Lâm Bưu và Bè lũ Bốn tên, được phục hồi danh dự năm 1979

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trương Chí Tân (1930–1975), nữ đảng viên cộng sản, bị bắt năm 1969 và xử tử năm 1975 vì phản đối Lâm Bưu và Bè lũ Bốn tên, được phục hồi danh dự năm 1979

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.