引退

引退
yǐntuì
dẫn thoái

rút lui; từ chức; nghỉ hưu

2 nghĩa#37114
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút lui; từ chức; nghỉ hưu

    • Anh ấy đã quyết định nghỉ hưu.

  2. động từ

    về hưu; từ chức; rút lui

    • Anh ấy đã quyết định từ chức.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.