Tới nội dung chính

引退

引退
yǐntuì
dẫn thoái

rút lui; từ chức; nghỉ hưu

2 nghĩa#37114
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rút lui; từ chức; nghỉ hưu

    • 。

      Anh ấy đã quyết định nghỉ hưu.

  2. 貳动động từ

    về hưu; từ chức; rút lui

    • 。

      Anh ấy đã quyết định từ chức.

引
yǐn
dẫn
BỘ THỦ⼸
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu