引线框架

引线框架
yǐnxiànkuàngjià
dẫn tuyến khung giá

khung dẫn chân (linh kiện điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khung dẫn chân (linh kiện điện tử)

    • Khung dẫn là một phần quan trọng của thiết bị bán dẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.