引玉之砖

引玉之砖
yǐnzhīzhuān
dẫn ngọc chi chuyên

viên gạch dẫn dụ ngọc quý (khiêm tốn gọi ý kiến của mình là sơ sài, mong người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viên gạch dẫn dụ ngọc quý (khiêm tốn gọi ý kiến của mình là sơ sài, mong người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]

    • Tôi hy vọng viên gạch này có thể giúp bạn.

  2. danh từ

    viên gạch dẫn ngọc (ý kiến khiêm tốn để khơi gợi ý kiến hay hơn từ người khác) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.