引擎盖

引擎盖
yǐnqínggài
dẫn kình cái

nắp ca-pô (xe hơi)

2 nghĩa#33351
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắp ca-pô (xe hơi)

    • Xin hãy mở nắp ca-pô.

  2. danh từ

    nắp capo (nắp động cơ xe hơi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.