引导员

引导员
yǐndǎoyuán
dẫn đạo viên

người hướng dẫn; người dẫn đường; nhân viên hướng dẫn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hướng dẫn; người dẫn đường; nhân viên hướng dẫn

    • Người hướng dẫn đưa chúng tôi đến chỗ ngồi.

  2. danh từ

    người hướng dẫn; người dẫn đường

    • Xin hỏi người hướng dẫn ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.