Tới nội dung chính

引人注意

引人注意
yǐnrénzhùyì
dẫn nhân chú ý

thu hút sự chú ý; gây chú ý

3 nghĩa#23442
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thu hút sự chú ý; gây chú ý

    • 。

      Quảng cáo này rất thu hút sự chú ý.

  2. 貳形tính từ

    thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt

    • 。

      Quảng cáo này rất bắt mắt.

  3. 參形tính từ

    có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)

    • 。

      Quần áo của anh ấy rất nổi bật.

引
yǐn
dẫn
BỘ THỦ⼸
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu