Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
引人注意
引人注意
dẫn nhân chú ý
thu hút sự chú ý; gây chú ý
3 nghĩa#23442
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu hút sự chú ý; gây chú ý
- 。
Quảng cáo này rất thu hút sự chú ý.
- 貳形tính từ
thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt
- 。
Quảng cáo này rất bắt mắt.
- 參形tính từ
có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)
- 。
Quần áo của anh ấy rất nổi bật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
引人注意
Phồn thể引
dẫn nhân chú ý
thu hút sự chú ý; gây chú ý
3 nghĩa#23442
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu hút sự chú ý; gây chú ý
- 。
Quảng cáo này rất thu hút sự chú ý.
- 貳形tính từ
thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt
- 。
Quảng cáo này rất bắt mắt.
- 參形tính từ
có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)
- 。
Quần áo của anh ấy rất nổi bật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung