弄混

弄混
nònghún
lộng hỗn

nhầm lẫn; lẫn lộn

1 nghĩa#30613
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhầm lẫn; lẫn lộn

    • Tôi đã nhầm lẫn hai từ này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.