弄懂

弄懂
nòngdǒng
lộng đổng

hiểu rõ; nắm được

3 nghĩa#41585
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu rõ; nắm được

    • Tôi đã hiểu rõ vấn đề này.

  2. động từ

    hiểu rõ; nắm được ý nghĩa

  3. động từ

    hiểu rõ; nắm được

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.