Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
弄到手
弄到手
lộng đáo thủ
lấy được; kiếm được vào tay
3 nghĩa#22949
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy được; kiếm được vào tay
- 。
Anh ấy đã có được một công việc mới.
- 貳动động từ
lấy được; kiếm được; có được trong tay
- 。
Anh ấy đã kiếm được một tấm vé.
- 參动động từ
lấy được; kiếm được; có được trong tay
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ弄到手
Phồn thể弄
lộng đáo thủ
lấy được; kiếm được vào tay
3 nghĩa#22949
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy được; kiếm được vào tay
- 。
Anh ấy đã có được một công việc mới.
- 貳动động từ
lấy được; kiếm được; có được trong tay
- 。
Anh ấy đã kiếm được một tấm vé.
- 參动động từ
lấy được; kiếm được; có được trong tay
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡