弄到手

弄到手
nòngdàoshǒu
lộng đáo thủ

lấy được; kiếm được vào tay

3 nghĩa#22949
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy được; kiếm được vào tay

    • Anh ấy đã có được một công việc mới.

  2. động từ

    lấy được; kiếm được; có được trong tay

    • Anh ấy đã kiếm được một tấm vé.

  3. động từ

    lấy được; kiếm được; có được trong tay

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.