弄乱

弄乱
nòngluàn
lộng loạn

làm rối; làm lộn xộn

4 nghĩa#21531
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rối; làm lộn xộn

    • Đừng làm lộn xộn đồ của tôi.

  2. động từ

    làm rối; làm lộn xộn

  3. động từ

    làm rối; làm lộn xộn

    • Bạn làm lộn xộn đồ của tôi rồi.

  4. động từ

    động càn; sờ mó lung tung

    • Đừng làm lộn xộn đồ của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.