Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
弃农经商
弃农经商
khí nông kinh thương
bỏ nông nghiệp chuyển sang kinh doanh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ nông nghiệp chuyển sang kinh doanh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bỏ nông nghiệp kinh doanh, cuộc sống trở nên tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ弃农经商
Phồn thể棄農經商
khí nông kinh thương
bỏ nông nghiệp chuyển sang kinh doanh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ nông nghiệp chuyển sang kinh doanh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bỏ nông nghiệp kinh doanh, cuộc sống trở nên tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡