弃农经商

弃农经商
nóngjīngshāng
khí nông kinh thương

bỏ nông nghiệp chuyển sang kinh doanh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ nông nghiệp chuyển sang kinh doanh [thành ngữ]

    • Anh ấy bỏ nông nghiệp kinh doanh, cuộc sống trở nên tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.