Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
异化作用
dị hóa; catabolism (sinh học)
NGHĨA
- 壹名danh từ
dị hóa; catabolism (sinh học)
- 。
Dị hóa là quá trình sinh vật phân giải các chất phức tạp.
- 貳名danh từ
dị hóa (quá trình phân giải trao đổi chất)
- 。
Dị hóa là một phần của quá trình trao đổi chất của sinh vật.
- 參名danh từ
dị hóa; phân giải chuyển hóa (quá trình phân hủy chất trong cơ thể)
- 。
Dị hóa là quá trình cơ thể sinh vật phân giải các chất phức tạp.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
dị hóa; catabolism (sinh học)
NGHĨA
- 壹名danh từ
dị hóa; catabolism (sinh học)
- 。
Dị hóa là quá trình sinh vật phân giải các chất phức tạp.
- 貳名danh từ
dị hóa (quá trình phân giải trao đổi chất)
- 。
Dị hóa là một phần của quá trình trao đổi chất của sinh vật.
- 參名danh từ
dị hóa; phân giải chuyển hóa (quá trình phân hủy chất trong cơ thể)
- 。
Dị hóa là quá trình cơ thể sinh vật phân giải các chất phức tạp.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡