- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
ibuprofen; nurofen
ibuprofen; nurofen
Ibuprofen là một loại thuốc giảm đau.
ibuprofen; ibuprofin
ibuprofen; acid isobutylphenylpropionic
ibuprofen; nurofen
ibuprofen; nurofen
Ibuprofen là một loại thuốc giảm đau.
ibuprofen; ibuprofin
ibuprofen; acid isobutylphenylpropionic
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.