开门见山

开门见山
kāiménjiànshān
khai môn kiến sơn

mở cửa thấy núi; đi thẳng vào vấn đề [thành ngữ]

1 nghĩa#23083
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mở cửa thấy núi; đi thẳng vào vấn đề [thành ngữ]

    • Mời bạn nói thẳng vào vấn đề đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.