开门揖盗

开门揖盗
kāiméndào
khai môn ấp đạo

mở cửa đón giặc; tự rước họa vào thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở cửa đón giặc; tự rước họa vào thân [thành ngữ]

    • Mở cửa mời trộm, tự rước họa vào thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.