Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开锣喝道
开锣喝道
khai la hét đạo
gõ chiêng hét đường dẹp lối (dọn đường bằng cách gõ chiêng và hô to) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ chiêng hét đường dẹp lối (dọn đường bằng cách gõ chiêng và hô to) [thành ngữ]
- ,。
Mở màn, anh ấy đến rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
开锣喝道
Phồn thể開鑼喝道
khai la hét đạo
gõ chiêng hét đường dẹp lối (dọn đường bằng cách gõ chiêng và hô to) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ chiêng hét đường dẹp lối (dọn đường bằng cách gõ chiêng và hô to) [thành ngữ]
- ,。
Mở màn, anh ấy đến rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡